|
STT |
Mã an toàn |
Ý
nghĩa bằng tiếng Việt |
| 1 |
S1 |
Phải
được che đậy |
| 2 |
S2 |
Giử
xa tầm tay trẻ em |
| 3 |
S3 |
Giử
nơi thoáng mát |
| 4 |
S4 |
Giử
xa khu dân cư |
| 5 |
S5 |
Giử
ngập trong chất lỏng |
| 6 |
S6 |
Giử
dưới khí trơ |
| 7 |
S7 |
Sắp
xếp gon trong vật chứa và được khóa kín |
| 8 |
S8 |
Vật
chứa đựng phải khô |
| 9 |
S9 |
Giử
vật chứa đựng nơi thoáng mát |
| 10 |
S12 |
Không
bịt kín vật chứa đựng |
| 11 |
S13 |
Tránh
xa thức ăn, nước uốngvà thức ăn gia súc |
| 12 |
S14 |
Giử
xa mộy số kim loại |
| 13 |
S15 |
Giử
xa nhiệt |
| 14 |
S16 |
Giử
xa nguồn bắt lửa |
| 15 |
S17 |
Giử
xa vật liệu dể cháy |
| 16 |
S18 |
Cầm
và mở vật chứa đựng cẩn thận |
| 17 |
S20 |
Không
ăn, uống khi sử dụng |
| 18 |
S21 |
Không
hút thuốc khi sử dụng |
| 19 |
S22 |
Không
tiếp xúc với bụi |
| 20 |
S23 |
Không
tiếp xúc với hơi nước |
| 21 |
S24 |
Tránh
tiếp xúc với da |
| 22 |
S25 |
Tránh
tiếp xúc với mắt |
| 23 |
S26 |
Trong
trường hợp tiếp xúc với mắt, phải rửa nhẹ nhàng
với nhiều nước và đưa ngay đến bệnh viện |
| 24 |
S27 |
Thay
ngay quần áo bẩn |
| 25 |
S28 |
Sau
khi tiếp xúc với da phải rữa nhiều nước ngay lập
tức |
| 26 |
S29 |
Không |
| 27 |
S30 |
Không
được cho nước vào |
| 28 |
S33 |
Thao
tác nhẹ nhàng khi bốc dở , đo lường |
| 29 |
S35 |
Sắp
xếp vật chứa đựng một cách an toàn |
| 30 |
S36 |
Mặc
quần áo bảo vệ phù hợp |
| 31 |
S37 |
Mang
găng tay phù hợp |
| 32 |
S38 |
Trong
trường hợp thiếu thông gió phải trang bị phù hợp |
| 33 |
S39 |
Mang
dụng cụ bảo vệ mắt, mặt |
| 34 |
S40 |
Lau
sạch nền nhà khi bi nhiễm bẩn bởi kim loại này |
| 35 |
S41 |
Khi
cháy nổ thì không sinh ra khói |
| 36 |
S42 |
Suốt
quá trình tiếp xúc phải trang bị bảo vệ hô hấp phù
hợp |
| 37 |
S43 |
Khi
cháy nổ thì sử dụng thiết bị dập lữa phù hợp |
| 39 |
S45 |
Khi
xãy ra tai nạn hoặc cảm thấy khó chịu phải đi ngay
tới bệnh viên (mang theo nhãn khi có thể) |
| 40 |
S46 |
Khi
nuốt vào phải tới ngay bệnh viện và chỉ chai lọ
hoặc nhãn |
| 41 |
S47 |
Giử
nhiệt không thay đổi |
| 42 |
S48 |
Giử
luôn ướt |
| 43 |
S49 |
Giử
trong vật chứa đựng gốc |
| 44 |
S50 |
Không
trộn lẩn với |
| 45 |
S51 |
Sử
tốt nơi có thông gió |
| 46 |
S52 |
Không
dược tếp xúc với bề mặt lớn |
| 47 |
S53 |
Tránh
phơi bày ra trước khi sử dụng |
| 48 |
S56 |
Sắp
xếp vật liệu này nơi chất thải nguy hiểm và rác
thải đặc biệt |
| 49 |
S57 |
Suử
dụng vật chứa thích hợp để tránh ô nhiễm môi trường |
| 51 |
S59 |
Giao
cho nha máy hoặc cung cấp thông tin tái sử dụng |
| 53 |
S60 |
Vật
liệu này được chứa trong vật chứa đựng và sắp
xếp chung với chất thải nguy hại |
| 54 |
S61 |
Tránh
thải ra môi trường cung cấp dự liệu thông tin an toàn |
| 55 |
S62 |
Nếu
đã nuốt vào thì không gây nôn nhưng phải tới ngay
bệnh viện và chỉ vật chứa đựng hoặc nhãn |
|
|
|